top of page

Một số thuật ngữ thường dùng trong mua bán căn hộ chung cư (Tiếng Anh & Tiếng Việt)

Đã cập nhật: 30 thg 1

Một số thuật ngữ chính thường dùng và các diễn giải sau sẽ giúp bạn dễ hiểu hơn khi thực hiện các giao dịch mua bán căn hộ chung cư.



Một số thuật ngữ chính thường gặp trong mua bán căn hộ chung cư:


Diện Tích Sàn Xây Dựng Căn Hộ:

Là diện tích sàn xây dựng của Căn Hộ bao gồm cả phần diện tích ban công và lô gia gắn liền với Căn Hộ, được tính từ tim tường bao, tường ngăn Căn Hộ với các căn hộ khác, bao gồm cả diện tích sàn có cột và hộp kỹ thuật nằm bên trong Căn Hộ.


Diện Tích Sử Dụng Căn Hộ:

Là diện tích sàn xây dựng được tính theo kích thước thông thủy của Căn Hộ, bao gồm cả phần diện tích tường ngăn các phòng bên trong Căn Hộ và diện tích ban công, lô gia (nếu có) gắn liền với Căn Hộ đó; không tính diện tích tường bao ngôi nhà, tường phân chia Căn Hộ với các căn hộ khác và diện tích sàn có cột, hộp kỹ thuật nằm bên trong Căn Hộ.


Phần Sở Hữu Riêng Của Bên Bán:

Là các phần diện tích bên trong và bên ngoài Nhà Chung Cư và hệ thống trang thiết bị kỹ thuật gắn liền với các phần diện tích đó nhưng Bên Bán chưa bán hoặc không bán mà giữ lại để sử dụng hoặc kinh doanh.


Phần Sở Hữu Chung Của Nhà Chung Cư:

Là phần diện tích còn lại của Nhà Chung Cư ngoài phần diện tích thuộc sở hữu riêng của Các Chủ Sở Hữu Nhà Chung Cư, Phần Sở Hữu Riêng Của Bên Bán và các thiết bị sử dụng chung cho Nhà Chung Cư theo quy định của Pháp Luật Về Nhà Ở.


Kinh Phí Bảo Trì Phần Sở Hữu Chung:

Là khoản tiền 2% Giá Bán Thuần, giá trị Phần Diện Tích Khác (nếu có). Khoản tiền này được tính vào giá bán Căn Hộ và được tính trước thuế mà các Chủ Sở Hữu Nhà Chung Cư có nghĩa vụ phải đóng góp đối với phần sở hữu riêng của mình để phục vụ cho việc bảo trì Phần Sở Hữu Chung.


Bảo Trì Nhà Chung Cư:

Là việc duy tu, bảo dưỡng theo định kỳ và sửa chữa khi có hư hỏng nhằm duy trì chất lượng Nhà Chung Cư; hoạt động bảo trì Nhà Chung Cư bao gồm việc kiểm tra, quan trắc, kiểm định chất lượng, sửa chữa nhỏ, sửa chữa định kỳ và sửa chữa lớn phần xây dựng Nhà Chung Cư; kiểm tra, duy trì hệ thống an toàn phòng cháy, chữa cháy; thay thế các linh kiện hoặc các thiết bị sử dụng chung của Nhà Chung Cư.


Giấy Chứng Nhận:

Là giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho Chủ Sở Hữu Nhà Chung Cư, bao gồm Bên Mua, theo quy định của Luật Áp Dụng.


Giá Bán Thuần:

Là giá bán Căn Hộ (đã bao gồm giá trị quyền sử dụng đất) không bao gồm thuế GTGT và Kinh Phí Bảo Trì Phần Sở Hữu Chung.


Ban Quản Trị Nhà Chung Cư:

Là ban quản trị của Nhà Chung Cư do Hội Nghị Nhà Chung Cư bầu ra để thay mặt các Chủ Sở Hữu Nhà Chung Cư và các cư dân khác thực hiện giám sát các hoạt động liên quan đến quản lý, sử dụng Nhà Chung Cư và bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các Chủ Sở Hữu Nhà Chung Cư và các cư dân khác trong quá trình sử dụng Nhà Chung Cư.


Một số thuật ngữ khác thường xuất hiện trong hợp đồng mua bán căn hộ chung cư:


Apartment: Căn Hộ

Apartment Building: Nhà Chung Cư

Contract: Hợp Đồng

Apartment Sale Price: Giá Bán Căn Hộ

Apartment Warranty: Bảo hành Căn Hộ


Construction Floor Area of the Apartment: Diện Tích Sàn Xây Dựng Căn Hộ

Usable Area of the Apartment: Diện Tích Sử Dụng Căn Hộ

Areas under Private Ownership of the Buyer: Phần Sở Hữu Riêng Của Bên Mua

Areas under Private Ownership of the Seller: Phần Sở Hữu Riêng Của Bên Bán

Common Areas of the Apartment Building: Phần Sở Hữu Chung Của Nhà Chung Cư


Maintenance Fee for the Common Areas: Kinh Phí Bảo Trì Phần Sở Hữu Chung

Apartment Building Management and Operation Services: Dịch Vụ Quản Lý Vận Hành Nhà Chung Cư

Apartment Building Maintenance: Bảo Trì Nhà Chung Cư

Internal Rules of the Apartment Building: Bản Nội Quy Nhà Chung Cư

Project Manager: Công Ty Quản Lý

Certificate: Giấy Chứng Nhận

Net Sale Price: Giá Bán Thuần

Force Majeure Event: Sự Kiện Bất Khả Kháng

Estimated Carpet Area: Diện Tích Thông Thủy Dự Kiến

Actual Carpet Area: Diện Tích Thông Thủy Thực Tế


Minutes of Apartment Handover: Biên Bản Bàn Giao Căn Hộ

Notified Date of Handover: Ngày Bàn Giao Theo Thông Báo

Date of Apartment Handover: Ngày Bàn Giao Căn Hộ

Apartment Building Owner(s)/ Unit Owner(s): (Các) Chủ Sở Hữu Nhà Chung Cư

Relevant State Authorities: Các Cơ Quan Nhà Nước Hữu Quan

State Authorities: Các Cơ Quan Nhà Nước

Applicable Laws: Luật Áp Dụng

Management Board of the Apartment Building/ Management Board: Ban Quản Trị Nhà Chung Cư/ Ban Quản Trị

Management Fees: Phí Quản Lý

Project: Dự Án


Regulations on Apartment Building Management and Operation of the Ministry of Construction: Quy Chế Quản Lý, Sử Dụng Nhà Chung Cư Của Bộ Xây Dựng

Housing Laws: Pháp Luật Về Nhà Ở

Real Estate Business Laws: Pháp Luật Về Kinh Doanh Bất Động Sản

Business Day: Ngày Làm Việc

Furniture and Equipment: Vật Liệu Hoàn Thiện

Construction Laws: Pháp Luật Xây Dựng

Measurement Unit: Đơn Vị Đo Diện Tích


Affiliate: Bên Liên Kết

Apartment Building General Meeting: Hội Nghị Nhà Chung Cư

Car Parking Facilities Unit(s): (Các) Chỗ Để Xe Ôtô

Public Park: Công Viên Công Cộng

Adjacent Development: Công Trình Phụ Cận

Complex: Khu Phức Hợp

Other Residential Projects: Các Dự Án Khu Dân Cư Khác

Common Areas: Phần Sở Hữu Chung


Luxury Section of the Apartment Building: Phân Khu Sang Trọng Của Nhà Chung Cư

Property: Tòa Nhà

Property Common Areas: Phần Sở Hữu Chung Của Tòa Nhà

Recreational Common Areas: Các Tiện Ích Giải Trí Chung

Upper-Upscale Section of the Apartment Building: Phân Khu Cao Cấp Của Nhà Chung Cư

Upper-Upscale Section: Phân Khu Cao Cấp

Shared Common Areas: Phần Sở Hữu Chung Chia Sẻ




6 lượt xem0 bình luận

Bài đăng gần đây

Xem tất cả
bottom of page